Giá xe Ford Ranger mới nhất tháng 09/2022

Cập nhật mới nhất về giá xe Ford Ranger, giá lăn bánh mới nhất trong tháng 09/2022 của tất cả phiên bản đang được phân phối tại thị trường Việt Nam.

Ford Ranger là một trong những dòng xe bán tải cực kỳ thành công và nổi tiếng bậc nhất hiện nay tới từ thương hiệu Ford trứ danh. Dòng xe Ranger nổi tiếng đến nỗi nó đã được mệnh danh là “ông vua bán tải”, là chuẩn mực mà các dòng xe bán tải trên thị trường hiện nay cần phải hướng đến. Mặc dù giờ đây đã có rất nhiều mẫu xe bán tải khác cũng khá sừng sỏ, đến từ các thương hiệu nổi tiếng như Toyota Hilux, Mitsubishi Triton, Mazda BT-50,… Thế nhưng sức hút của Ford Ranger vẫn không hề sụt giảm theo thời gian.

63144684be1181363f523227 image7 1661933462 384 width600height337

Bảng giá xe Ford Ranger mới nhất

Sau đây là cập nhật mới nhất về bảng giá xe Ford Ranger trong tháng 09/2022 của tất cả các phiên bản đang được phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam:

1. Giá xe Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT

Các khoản phí Phí ở Hà Nội Phí ở TP HCM Phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 659.000.000 659.000.000 659.000.000
Phí trước bạ 79.080.000 65.900.000 65.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Phí bảo hiểm TNDS 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 760.417.000 747.237.000 728.237.000

2. Giá xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Các khoản phí Phí ở Hà Nội Phí ở TP HCM Phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 665.000.000 665.000.000 665.000.000
Phí trước bạ 79.800.000 66.500.000 66.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Phí bảo hiểm TNDS 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 767.137.000 753.837.000 734.837.000

3. Giá xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT

Các khoản phí Phí ở Hà Nội Phí ở TP HCM Phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 688.000.000 688.000.000 688.000.000
Phí trước bạ 82.560.000 68.800.000 68.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Phí bảo hiểm TNDS 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 792.897.000 779.137.000 760.137.000

4. Giá xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×4 AT

Các khoản phí Phí ở Hà Nội Phí ở TP HCM Phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 756.000.000 756.000.000 756.000.000
Phí trước bạ 90.720.000 75.600.000 75.600.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Phí bảo hiểm TNDS 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 869.057.000 853.937.000 834.937.000

5. Giá xe Ford Ranger XLT LTD 2.0L 4×4 AT

Các khoản phí Phí ở Hà Nội Phí ở TP HCM Phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 830.000.000 830.000.000 830.000.000
Phí trước bạ 99.600.000 83.000.000 83.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Phí bảo hiểm TNDS 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 951.937.000 935.337.000 916.337.000

6. Giá xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4

Các khoản phí Phí ở Hà Nội Phí ở TP HCM Phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 965.000.000 965.000.000 965.000.000
Phí trước bạ 115.800.000 96.500.000 96.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Phí bảo hiểm TNDS 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.103.137.000 1.083.837.000 1.064.837.000

*Lưu ý: Giá xe ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá xe còn phụ thuộc vào chương trình khuyến mãi của hãng, cũng như chính sách bán hàng của từng đại lý, từng khu vực khác nhau.

Đánh giá chi tiết về Ford Ranger

1. Về ngoại thất

Ford Ranger thế hệ mới có thiết kế đẹp mắt, với nhiều cải tiến vượt trội hơn so với các thế hệ cũ trước kia. Giờ đây phần khung gầm được nâng lên khá cao, ngoại hình mạnh mẽ, hiện đại và hầm hố càng làm nổi bật hơn hết các đường nét của “ông vua bán tải”.

63144684be1181363f523228 image12 1661933462 724 width600height337

Phần đầu xe Ford Ranger có phần lưới tản nhiệt được thiết kế theo dạng hình thang ngược mở rộng. Mặt lưới tản nhiệt được sơn đen bóng, in nổi bật họa tiết 3D dạng tổ ong. Ngay tại mặt ca lăng được trang trí thanh kim loại nằm ngang, chính giữa là logo Ford đầy nổi bật. Phần ốp nhựa màu đen hình chữ H nằm chính giữa, giúp nối liền phần lưới tản nhiệt và hốc gió.

63144684be1181363f523229 image14 1661933462 167 width600height403

Cụm đèn pha của Ford Ranger thế hệ mới được làm bằng bóng LED Projector hoàn toàn mới, có thể tự động bật/tắt theo cảm biến ánh sáng. Nằm chung với cụm đèn chiếu sáng là dải đèn LED ban ngày được tạo hình chữ C sắc nét. Phía dưới là cụm đèn sương mù nằm gọn trong hốc.

63144684be1181363f52322a image2 1661933462 482 width600height364

Phần thân xe Ford Ranger vẫn được thiết kế cơ bắp và khỏe khoắn như những thế hệ xe cũ trước kia. Tuy nhiên ở thế hệ mới, phần hông của xe được thiết kế khá rộng và cao, với vòm bánh xe lớn, có đủ diện tích để hệ thống treo và giảm xóc phát huy hết khả năng hoạt động. Chính vì lẽ đó mà khoảng sáng gầm xe có chiều cao lên đến 230mm, nhờ vậy mà giúp chiếc xe có thể vượt mọi địa hình dễ dàng.

63144684be1181363f52322b image9 1661933462 267 width600height399

Gương chiếu hậu của Ford Ranger thế hệ mới được sơn cùng màu với xe, có khả năng gập điện, chỉnh điện và tích hợp báo rẽ sắc nét. Phía dưới vòm bánh xe là bộ lazang kích thước 18 inch, gồm 6 chấu kép, đi kèm với đó là bệ bước chân khi lên hoặc xuống xe, giúp người dùng dễ dàng di chuyển lên/xuống xe được thuận tiện.

63144684be1181363f52322c image13 1661933462 999 width600height366

Đằng sau buồng lái xe của Ford Ranger là phần thùng xe dành cho xe bán tải, giúp đựng đồ đạc cùng hàng hóa khi xe di chuyển. Thùng hàng này có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 1450 x 1560 x 450 (mm). Kích thước này được làm lớn hơn 50mm về chiều rộng và được lót thêm vật liệu lót làm bằng nhựa đúc cao cấp.

63144684be1181363f52322d image5 1661933462 979 width600height337

Phần đuôi xe Ford Ranger thế hệ mới được thiết kế với cụm đèn hậu 3 tầng, làm bằng bóng Halogen, kết hợp với camera cùng cảm biến lùi nhằm để giúp người lái xe thao tác điều khiển xe được dễ dàng. Phần cản sau được làm chắc chắn, cứng cáp, có thiết kế bậc lên xuống để giúp việc vận chuyển đồ đạc lên thùng xe được dễ dàng hơn.

63144684be1181363f52322e image1 1661933462 520 width600height400

2. Về nội thất

Nội thất bên trong Ford Ranger thế hệ mới được thiết kế sao cho trẻ trung, cá tính và hiện đại. Các chi tiết trong ca bin được ốp các vật liệu cao cấp, kết hợp với vài chi tiết sang trọng, nhấn nhá, nhằm giúp tăng trải nghiệm tốt hơn cho người sử dụng.

63144684be1181363f52322f image3 1661933462 719 width600height399

Vô lăng của xe là loại 3 chấu, được bọc da xung quanh, bên trên được tích hợp các nút chức năng và điều khiển để khiến việc lái xe trở nên dễ dàng.

63144684be1181363f523230 image10 1661933462 798 width600height450

Đằng sau vô lăng là màn hình kỹ thuật số vô cùng sắc nét thay cho đồng hồ analog cũ trước kia, giúp hiển thị thông tin khi lái xe như vận tốc, tiêu hao nhiên liệu, quãng đường di chuyển,…

63144684be1181363f523231 image4 1661933462 663 width600height400

Ghế ngồi trên xe Ford Ranger thế hệ mới đều được bọc da, có khả năng chỉnh điện ở hàng ghế đầu, giúp đem đến sự thoải mái, tiện nghi cho người lái xe. Hàng ghế phía sau được bổ sung thêm giá đựng cốc uống nước, thế nhưng điểm trừ khá lớn khi hàng ghế phía trước lại không có bệ tỳ tay.

63144684be1181363f523232 image11 1661933462 121 width600height363

Ở chính giữa táp lô của xe là hệ thống giải trí với màn hình kỹ thuật số LCD có kích thước lớn nhất lên đến 12 inch, có hỗ trợ tích hợp Apple Carplay, Android Auto, USB/AUX/Bluetooth.

63144684be1181363f523233 image8 1661933462 556 width600height450

Bên cạnh đó, xe còn được trang bị một số tính năng thông minh như hệ thống điều hòa tự động, cửa gió cho hàng ghế phía sau, hỗ trợ ra lệnh bằng giọng nói, sạc điện thoại không dây, camera 360 độ,…

3. Về động cơ

Ford Ranger thế hệ mới cho người sử dụng 2 tùy chọn về động cơ tùy thuộc theo nhu cầu:

– Đối với phiên bản Ranger XL, XLS, XLT sử dụng động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi, giúp sản sinh công suất tối đa 160 mã lực, cùng momen xoắn cực đại 385Nm. Đi kèm với đó là tùy chọn hộp số sàn hoặc số tự động 6 cấp.

– Đối với phiên bản Ranger Wildtrak 4×4 AT sử dụng động cơ Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, giúp sản sinh công suất cực đại 213 mã lực, momen xoắn cực đại 500Nm. Đi kèm với đó là hộp số tự động 10 cấp.

63144684be1181363f523234 image6 1661933462 238 width600height337

4. Về trang bị an toàn

Ford Ranger thế hệ mới được trang bị khá nhiều tiện ích an toàn đáng chú ý, có thể kể đến như sau:

– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

– Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.

– Hệ thống cân bằng điện tử ESC.

– Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

– Hệ thống hỗ trợ phanh khi lùi.

– Hệ thống cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp.

– Hệ thống kiểm soát tốc độ và duy trì làn đường.

– Camera sau, cảm biến lùi.

– Cruise Control.

– Hệ thống cảnh báo lệch làn đường.

Thông số kỹ thuật chi tiết của Ford Ranger

Ranger XL 2.2L 4X4 MT RANGER XLT LTD 2.0L 4X4 AT Ranger XLS 2.2L 4X2 AT Ranger XLS 2.2L 4X2 MT RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X4
Hệ Thống Phanh
Phanh Trước Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh Sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Cỡ Lốp 255/70 R16 265/60 R18 255/70 R16 255/70 R16 265/60 R18
Bánh Xe Vành thép 16″ Vành hợp kim nhôm đúc 18” Vành hợp kim nhôm đúc 16” Vành hợp kim nhôm đúc 16” Vành hợp kim nhôm đúc 18”
Hệ Thống Treo
Hệ Thống Treo Trước Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép, thanh cân bằng ngang, lò xo trụ và ống giảm chấn thuỷ lực Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép, thanh cân bằng ngang, lò xo trụ và ống giảm chấn thuỷ lực Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép, thanh cân bằng ngang, lò xo trụ và ống giảm chấn thuỷ lực Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép, thanh cân bằng ngang, lò xo trụ và ống giảm chấn thuỷ lực Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép, thanh cân bằng ngang, lò xo trụ và ống giảm chấn thuỷ lực
Hệ Thống Treo Sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Kích Thước Và Trọng Lượng
Dài X Rộng X Cao (MM) 5280 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1830
Khoảng Sáng Gầm Xe (MM) 215 215 215 215 215
Chiều Dài Cơ Sở (MM) 3220 3220 3220 3220 3220
Dung Tích Thùng Nhiên Liệu (L) 80 80 80 80 80
Trang Thiết Bị An Toàn
Túi Khí Phía Trước Dành Cho Người Lái Và Hành Khách
Túi Khí Bên Không Không Không Không
Túi Khí Rèm Dọc Hai Bên Trần Xe Không Không Không Không
Túi Khí Bảo Vệ Đầu Gối Người Lái Không Không Không Không Không
Camera Lùi Không Không Không
Cảm Biến Hỗ Trợ Đỗ Xe Không Cảm biến phía sau Không Không Cảm biến trước & sau
Hệ Thống Chống Bó Cứng Phanh (ABS) & Phân Phối Lực Phanh Điện Tử (EBD)
Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (ESP) Không
Hệ Thống Kiểm Soát Chống Lật Xe Không
Hệ Thống Kiểm Soát Xe Theo Tải Trọng Không Không Không
Hệ Thống Hỗ Trợ Khởi Hành Ngang Dốc Không
Hệ Thống Hỗ Trợ Đổ Đèo Không Không Không
Hệ Thống Kiểm Soát Hành Trình Không Tự động
Hệ Thống Cảnh Báo Lệch Làn (LKA) Và Hỗ Trợ Duy Trì Làn Đường (LDW) Không Không Không Không
Hệ Thống Cảnh Báo Va Chạm Và Hỗ Trợ Phanh Khẩn Cấp Khi Gặp Chướng Ngại Vật Phía Trước Không Không Không Không
Hệ Thống Hỗ Trợ Đỗ Xe Chủ Động Song Song Không Không Không Không
Hệ Thống Chống Trộm Không Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động Không Không Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động
Trang Thiết Bị Bên Trong Xe
Trang Thiết Bị Bên Trong Xe Không Không Không
Chìa Khóa Thông Minh Không Không Không
Điều Hoà Nhiệt Độ Điều chỉnh tay Điều chỉnh tay Điều chỉnh tay Điều chỉnh tay Tự động 2 vùng khí hậu
Vật Liệu Ghế Nỉ Da + Vinyl tổng hợp Nỉ Nỉ Da pha nỉ
Tay Lái Thường Bọc da Thường Thường Bọc da
Ghế Lái Trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Ghế Sau Ghế băng gập được có hai tựa đầu Ghế băng gập được có ba tựa đầu Ghế băng gập được có hai tựa đầu Ghế băng gập được có hai tựa đầu Ghế băng gập được có ba tựa đầu
Gương Chiếu Hậu Trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Cửa Kính Điều Khiển Điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ Thống Âm Thanh AM/FM, Bluetooth, 4 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa
Màn Hình Giải Trí Không Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8″ Màn hình TFT cảm ứng 8″ Màn hình TFT cảm ứng 8″ Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8″
Bản Đồ Dẫn Đường Không Không Không Không
Điều Khiển Âm Thanh Trên Tay Lái Không
Trang Thiết Bị Ngoại Thất
Đèn Phía Trước Kiểu Halogen LED Projector với khả năng tự động bật tắt Kiểu Halogen Kiểu Halogen LED Projector với khả năng tự động bật tắt, tự động đèn pha cốt
Đèn Chạy Ban Ngày Không Không Không
Gạt Mưa Tự Động Không Không Không
Đèn Sương Mù
Gương Chiếu Hậu Bên Ngoài Có điều chỉnh điện Điều chỉnh điện, gập điện Có điều chỉnh điện Có điều chỉnh điện Điều chỉnh điện, gập điện
Động Cơ & Tính Năng Vận Hành
Động Cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi;Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung Tích Xi Lanh (CC) 2198 1996 2198 2198 1996
Công Suất Cực Đại (PS/Vòng/Phút) 160 (118 KW) / 3200 180 (132,4 KW) / 3500 160 (118 KW) / 3200 160 (118 KW) / 3200 213 (156,7 KW) / 3750
Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút) 385 / 1600-2500 420 / 1750-2500 385 / 1600-2500 385 / 1600-2500 500 / 1750-2000
Hệ Thống Truyền Động Hai cầu chủ động / 4×4 Hai cầu chủ động / 4×4 Một cầu chủ động / 4×2 Một cầu chủ động / 4×2

Hai cầu chủ động / 4×4

Gài Cầu Điện Không Không
Khóa Vi Sai Cầu Sau Không Không Không
Hộp Số 6 số tay Số tự động 10 cấp Số tự động 6 cấp 6 số tay Số tự động 10 cấp
Trợ Lực Lái Trợ lực lái điện (EPAS) Trợ lực lái điện (EPAS) Trợ lực lái điện (EPAS) Trợ lực lái điện (EPAS) Trợ lực lái điện (EPAS)

Đánh giá tổng quan về ưu, nhược điểm của Ford Ranger thế hệ mới

1. Về ưu điểm

– Xứng tầm ông vua bán tải hàng đầu phân khúc.

– Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, ổn định.

– Nội thất hiện đại, tiện nghi

– Giá thành phù hợp, cạnh tranh.

– Khả năng cách âm tốt.

2. Về nhược điểm

– Không có bệ tỳ tay ở hàng ghế phía trước.

– Các trang bị an toàn cao cấp nhất chỉ có ở phiên bản cao nhất của xe, còn phiên bản thấp nhất thì lại không có.

– Hàng ghế sau chưa thực sự thoải mái khi ngồi.

Theo Nongthonviet

error: CHIA SẺ NGAY XEOTO.PRO (=_=)