Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh mới nhất tháng 10/2020

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe ô tô Toyota Fortuner 2021 đầy đủ các phiên bản.

Toyota Fortuner là dòng xe SUV cỡ trung (mid-size SUV) sử dụng chung nền tảng khung gầm (platform) của Toyota Hilux. Fortuner có 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi, sử dụng hệ dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 4 bánh chủ động (AWD).

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 1 1602223842 800 width660height440

Ở thế hệ mới, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV 7 chỗ với Toyota Fortuner gồm: Ford Everest, Hyundai SantaFe, Mitsubishi Pajero Sport, Nissan X-Trail, Chevrolet Trailblazer, KIA Sorento, Honda CR-V, Isuzu mu-X,…

Toyota Fortuner 2021 có 5 màu ngoại thất gồm: Đen, Nâu, Bạc, Xám, riêng màu Trắng ngọc trai đắt hơn 8 triệu VND.

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 10 1602223842 34 width660height441

Bảng giá niêm yết Toyota Fortuner đã thay đổi khi phiên bản nâng cấp chính thức ra mắt hôm 17/9/2020. Cụ thể như sau:

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Fortuner 2021 (model mới)

Phiên bản

Mẫu xe

Xuất xứ

Giá niêm yết
(tỷ VND)

Giá lăn bánh giảm 50% LPTB (tỷ VND)

Hà Nội

TP.
HCM

Tỉnh/TP khác

Máy
dầu

Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2

Lắp ráp

995

1,077

1,067

1,048

Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2

1,080

1,167

1,156

1,137

Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 Legender

1,195

1,289

1,277

1,258

Toyota Fortuner 2.8 AT 4×4

1,388

1,494

1,480

1,461

Toyota Fortuner 2.8 AT 4×4 Legender

1,426

1,534

1,520

1,501

Máy xăng

Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2

Nhập khẩu

1,130

1,220

1,209

1,190

Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4

1,230

1,326

1,307

1,295

*Lưu ý:

   – Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

   – Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2020 phiên bản máy dầu lắp ráp trong nước được giảm 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định 70/2020/NĐ-CP.

   – Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2020 phiên bản máy xăng nhập khẩu không được giảm 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định 70/2020/NĐ-CP.

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 4 1602223842 713 width660height417

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 5 1602223842 169 width660height435

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Fortuner (model cũ)

Phiên bản

Mẫu xe

Xuất xứ

Giá niêm yết
(tỷ VND)

Giá lăn bánh giảm 50% LPTB (tỷ VND)

Hà Nội

TP.
HCM

Tỉnh/TP khác

Máy
dầu

Toyota Fortuner 2.4 4×2 6MT

Lắp ráp

1,033

1,117

1,107

1,088

Toyota Fortuner 2.4 4×2 6AT

1,096

1,184

1,173

1,154

Toyota Fortuner 2.8 4×4 6AT

1,354

1,458

1,444

1,425

Máy xăng

Toyota Fortuner 2.7 4×2 TRD 6AT

1,199

1,293

1,281

1,262

Toyota Fortuner 2.7 4×2 6AT

Nhập khẩu

1,150

1,310

1,287

1,268

Toyota Fortuner 2.7 4×4 6AT

1,236

1,407

1,382

1,363

*Lưu ý:

   – Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

   – Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner phiên bản lắp ráp được giảm 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định 70/2020/NĐ-CP.

   – Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner phiên bản nhập khẩu không được giảm 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định 70/2020/NĐ-CP.

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 13 1602223842 184 width660height440

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2021

Thông số

2.4 4×2 MT

2.4 4×2 AT

2.4 4×2 AT Legender

2.7 4×2
AT

2.7 4×4 AT

2.8 4×4 AT

2.8 4×4 AT Legender

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.795 x 1.855 x 1.835

Chiều dài cơ sở (mm)

2.745

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1.545/1.555

Khoảng sáng gầm xe (mm)

279

Góc thoát trước/sau (độ)

29/25

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.8

Trọng lượng không tải (kg)

1985

2000

2005

1875

2140

Trọng lượng toàn tải (kg)

2605

2500

2735

Dung tích bình nhiên liệu (L)

80

Loại động cơ

2GD-FTV (2.4L)

2TR-FE (2.7L)

1GD-FTV (2.8L)

Loại xy-lanh

4 xy-lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

2.393

2.694

2.755

Công suất cực đại (hp/rpm)

147/3.400

164/5200

201/3.400

Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm)

400/1.600

245/4.000

500/1.600

Tốc độ tối đa (km/h)

175

170

175

160

180

Chế độ lái

Hộp số

Số sàn

Số tự động

Hệ dẫn động

Cầu sau

2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm

Trợ lực tay lái

Thủy lực biến thiên theo tốc độ

Loại vành

Mâm đúc

Kích thước lốp

265/65R17

265/60R18

265/65R17

265/60R18

Phanh trước/sau

Đĩa tản nhiệt/Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)

8.65

9.05

10.21

14.62

14

9.86

10.85

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)

6.09

6.79

7.14

9.2

9.4

7.07

7.32

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)

7.03

7.63

8.28

11.2

11.1

8.11

8.63

Tham khảo thiết kế xe Toyota Fortuner 2021

Ngoại thất

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 12 1602223842 409 width660height441

Toyota Fortuner 2021 mới được thay đổi để trở nên cứng cáp hơn với các góc cạnh thiết kế sắc nét. Phần đầu xe trang bị lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống chiếu sáng full LED cho đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu.

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 6 1602223842 508 width660height445

Ngoài ra, tất cả phiên bản đều trang bị cụm đèn có tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường. Riêng đèn sương mù phía sau có sự khác biệt khi trang bị này chỉ xuất hiện trên 2 bản Legender.

Loạt trang bị mới được bổ sung trên Toyota Fortuner 2021 như gương chiếu hậu gập, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau, chắn bùn trước sau,….

Nội thất

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 7 1602223842 527 width660height352

Khoang cabin của Toyota Fortuner 2021 phiên bản số tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng.

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 9 1602223842 988 width660height370

Trong khi đó, phiên bản Fortuner 2021 số sàn chỉ có vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số, ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉnh tay 2 vùng.

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 8 1602223842 305 width660height346

Tất cả các phiên bản Toyota Fortuner 2021 đều được trang bị ghế ngồi thể thao, hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng, trong khi hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay hàng ghế sau. Đồng thời, các vị trí ngồi phía sau đều được làm mát nhờ cửa gió sau và trang bị thêm hộp làm mát….

Động cơ

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 2 1602223842 729 width660height440

Toyota Fortuner 2021 có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600 v/p.
  • Động cơ xăng 2.7L cho công suất 164 mã lực tại vòng tua 5200 v/p và mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.
  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 500 Nm tại vòng tua 1600 v/p.

Trang bị an toàn

Toyota Fortuner 2021 được trang bị an toàn với hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)…

Hai phiên bản Toyota Fortuner 2021 2.8L có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Gia xe Toyota Fortuner lan banh moi nhat thang 10 2020 11 1602223842 223 width660height441

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2021

Ưu điểm:

    Thiết kế ngoại thất bền dáng, mạnh mẽ nhưng thanh thoát

    Nội thất rộng rãi, sang trọng kiểu truyền thống

    Động cơ bền bỉ, đáp ứng tốt mọi tình huống vận hành

    Khung gầm chắc chắn, hệ thống treo êm

    Chi phí vận hành bình dân, chính sách hậu mãi tốt

    Giá trị cao khi bán lại.

Nhược điểm:

   – Giá bán cao

   – Trang bị còn thiếu: phanh tay điện tử, cửa sổ trời, cảm biến gạt mưa…

   – Động cơ hơi ì, khả năng tăng tốc chưa thực sự tốt

   – Khả năng ổn định thân xe khá chòng chành và dễ bị lật ngửa khi xảy ra va chạm.

Theo DanViet

Thibft kế web bởi Hoangweb.com