Giá xe Toyota Fortuner niêm yết và lăn bánh tháng 11/2022

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe ô tô Toyota Fortuner 2022 đầy đủ các phiên bản.

Toyota Fortuner là dòng xe SUV cỡ trung (mid-size SUV) sử dụng chung nền tảng khung gầm (platform) của Toyota Hilux. Fortuner có 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi, sử dụng hệ dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 4 bánh chủ động (AWD).

Gia xe Toyota Fortuner niem yet va lan banh thang 11 2022 3 1668425411 909 width660height439

Toyota Việt Nam giới thiệu tới người tiêu dùng trong nước Toyota Fortuner 2022 với loạt trang bị tiện nghi và an toàn mới, nhằm gia tăng sức cạnh tranh trước các đối thủ Ford Everest, Hyundai Santa Fe, Mitsubishi Pajero Sport, Nissan X-Trail, Chevrolet Trailblazer, KIA Sorento, Isuzu mu-X,…

Tại Việt Nam, Toyota Fortuner 2022 được phân phối với 5 màu ngoại thất gồm: Đen, Nâu, Bạc, Xám, Trắng ngọc trai (đắt hơn 8 triệu/xe).

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Fortuner máy dầu (lắp ráp) cập nhật tháng 11/2022

Mẫu xe Màu ngoại thất Giá niêm yết
(tỷ VND)
Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND) Ưu đãi
Hà Nội TP. HCM Tỉnh/TP khác
Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 Tất cả các màu 1.026 1.171 1.151 1.132
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 Các màu khác 1.118 1.274 1.252 1.233
Trắng ngọc trai 1.126 1.283 1.261 1.242
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 Legender Các màu khác 1.259 1.432 1.407 1.388
Trắng ngọc trai 1.267 1.441 1.416 1.397
Toyota Fortuner 2.8 AT 4×4 Các màu khác 1.434 1.628 1.600 1.581
Trắng ngọc trai 1.442 1.637 1.608 1.589
Toyota Fortuner 2.8 AT 4×4 Legender Các màu khác 1.470 1.669 1.639 1.620
Trắng ngọc trai 1.478 1.678 1.648 1.629

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Gia xe Toyota Fortuner niem yet va lan banh thang 11 2022 18 1668425411 745 width660height440

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Fortuner máy xăng (nhập khẩu) cập nhật tháng 11/2022

Mẫu xe Màu ngoại thất Giá niêm yết
(tỷ VND)
Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND) Ưu đãi
Hà Nội TP. HCM Tỉnh/TP khác
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 Các màu khác 1.229 1.399 1.374 1.355
Trắng ngọc trai 1.273 1.448 1.423 1.404
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 Các màu khác 1.319 1.500 1.473 1.454
Trắng ngọc trai 1.327 1.509 1.482 1.463

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Gia xe Toyota Fortuner niem yet va lan banh thang 11 2022 13 1668425411 307 width660height440

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2022

Thông số 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Góc thoát trước/sau (độ) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1985 2000 2005 1875 2140
Trọng lượng toàn tải (kg) 2605 2500 2735
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L)
Loại xy-lanh 4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2.393 2.694 2.755
Công suất cực đại (hp/rpm) 147/3.400 164/5200 201/3.400
Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm) 400/1.600 245/4.000 500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h) 175 170 175 160 180
Chế độ lái
Hộp số Số sàn Số tự động
Hệ dẫn động Cầu sau 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực tay lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/60R18 265/65R17 265/60R18
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 8.65 9.05 10.21 14.62 14 9.86 10.85
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 6.09 6.79 7.14 9.2 9.4 7.07 7.32
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7.03 7.63 8.28 11.2 11.1 8.11 8.63

Gia xe Toyota Fortuner niem yet va lan banh thang 11 2022 20 1668425411 4 width660height440

Thông tin chi tiết xe Toyota Fortuner 2022

Bên cạnh việc kế thừa phong cách thiết kế tinh tế, thời thượng, Toyota Fortuner 2022 nhận thêm nhiều nâng cấp đáng giá về trang bị tiện nghi và tính năng an toàn, nhằm đem lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng, đồng thời nâng cao sức cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc SUV cỡ trung tại Việt Nam.

Cụ thể, Toyota Fortuner 2022 bổ sung thêm hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập cho các bản Legender 2.8L 4×4 AT, Legender 2.8L 4×2 AT, 2.8L 4×4 AT, 2.4L 4×2 AT; tính năng kết nối điện thoại thông minh trên 2.4L 4×2 AT, 2.4L 4×2 MT và dàn âm thanh 11 loa JBL trên bản Legender 2.8L 4×2 AT. Cảnh bảo điểm mù, phương tiện cắt ngang phía sau cho các bản Fortuner Legender 2.8L 4×4 AT, Fortuner Legender 2.4L 4×2 AT, Fortuner 2.8L 4×4 AT.

Ngoại thất

Toyota Fortuner 2022 mới được thay đổi để trở nên cứng cáp hơn với các góc cạnh thiết kế sắc nét. Phần đầu xe trang bị lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống chiếu sáng full-LED cho đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu.

Ngoài ra, tất cả phiên bản đều trang bị cụm đèn có tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường. Riêng đèn sương mù phía sau có sự khác biệt khi trang bị này chỉ xuất hiện trên 2 bản Legender.

Loạt trang bị mới được bổ sung trên Toyota Fortuner 2022 như gương chiếu hậu gập, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau, chắn bùn trước sau,….

Nội thất

Gia xe Toyota Fortuner niem yet va lan banh thang 11 2022 8 1668425411 324 width660height352

Khoang cabin của Toyota Fortuner 2022 phiên bản số tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng.

Trong khi đó, phiên bản Fortuner 2022 số sàn chỉ có vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số, ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉnh tay 2 vùng.

Tất cả các phiên bản Toyota Fortuner 2022 đều được trang bị ghế ngồi thể thao, hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng, trong khi hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay hàng ghế sau. Đồng thời, các vị trí ngồi phía sau đều được làm mát nhờ cửa gió sau và trang bị thêm hộp làm mát….

Động cơ

Gia xe Toyota Fortuner niem yet va lan banh thang 11 2022 11 1668425411 90 width660height440

Toyota Fortuner 2022 có 3 tùy chọn động cơ:

• Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600 v/p.
• Động cơ xăng 2.7L cho công suất 164 mã lực tại vòng tua 5200 v/p và mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.
• Động cơ diesel 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 500 Nm tại vòng tua 1600 v/p.

Gia xe Toyota Fortuner niem yet va lan banh thang 11 2022 17 1668425411 4 width740height493

Trang bị an toàn

Toyota Fortuner 2022 được trang bị an toàn với hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)…

Hai phiên bản Toyota Fortuner 2022 2.8L có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Gia xe Toyota Fortuner niem yet va lan banh thang 11 2022 16 1668425411 377 width660height345

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2022

Ưu điểm:
+ Thiết kế ngoại thất đẹp, bền dáng
+ Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED hoàn toàn
+ Nội thất rộng rãi, tiện nghi
​​​​​​​   + Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc
​​​​​​​   + Chi phí vận hành bình dân, dễ kiếm phụ tùng thay thế.

Nhược điểm:
​​​​​​​   – Giá bán cao so với đối thủ
​​​​​​​   – Động cơ hơi ì, gây tiếng ồn lớn
– Khả năng ổn định thân xe khá chòng chành và dễ bị lật ngửa khi xảy ra va chạm.

Theo Nongthonviet

error: CÙNG CHIA SẺ NGAY XEOTO.PRO (=_=)